|
|
|
TT |
Số hiệu TCVN |
Tên tiêu chuẩn |
|
1. |
6380:2007
ISO 2108:2005 |
Thông tin và tư liệu – Mã số tiêu chuẩn quốc tế cho sách (ISBN) |
|
2. |
6381:2007
ISO |
Tư liệu – Mã số tiêu chuẩn quốc tế cho xuất bản phẩm nhiều kỳ (ISSN) |
|
3. |
6384:1998 |
Mã số mã vạch vật phẩm - Mã UPC-A - Yêu cầu kĩ thuật |
|
4. |
6512: 2007 |
Mã số mã vạch vật phẩm – Mã số đơn vị thương mại – Yêu cầu kỹ thuật. |
|
5. |
6513:2008
ISO/IEC 16390:2007 |
Công nghệ thông tin - Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động – Quy định kỹ thuật về mã vạch 2 trong 5 xem kẽ |
|
6. |
6939: 2007 |
Mã số vật phẩm–Mã số thương phẩm toàn cầu 13 chữ số-Quy định kỹ thuật. |
|
7. |
6940: 2007 |
Mã số vật phẩm–Mã số thương phẩm toàn cầu 8 chữ số–Quy định kỹ thuật. |
|
8. |
6754: 2007 |
Mã số mã vạch vật phẩm – Số phân định ứng dụng GS1 |
|
9. |
6755:2008
ISO/IEC 15417:2007 |
Mã số mã vạch vật phẩm - Mã vạch EAN.UCC 128 - Qui định kĩ thuật |
|
10. |
6756:2009 |
Mã số mã vạch vật phẩm - Mã số mã vạch EAN cho sách và xuất bản phẩm nhiều kì - Qui định kĩ thuật |
|
11. |
7199: 2007 |
Phân định và thu thập dữ liệu tự động – Mã số địa điểm toàn cầu GS1 – Yêu cầu kỹ thuật |
|
12. |
7200: 2007 |
Mã số mã vạch vật phẩm – Mã côngtenơ vận chuyển theo xê-ri (SSCC)- Quy định kỹ thuật. |
|
13. |
7201: 2007 |
Phân định và thu nhận dữ liệu tự động – Nhãn đơn vị hậu cần GS1 – Quy định kỹ thuật. |
|
14. |
7202:2008
ISO/IEC 16388:2007 |
Công nghệ thông tin - Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động - Yêu cầu kỹ thuật về mã vạch 39 |
|
15. |
7203:2002 |
Mã số mã vạch vật phẩm–Yêu cầu kiểm tra xác nhận chất lượng mã vạch |
|
16. |
7322:2009
ISO/IEC 18004:2006 |
Công nghệ thông tin-Kĩ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động-Công nghệ mã vạch-Mã QR |
|
17. |
7454:2012 |
Phân định và thu nhận dữ liệu tự động - Danh mục dữ liệu mô tả thương phẩm sử dụng mã số GS1 |
|
18. |
7626:2008
ISO/IEC 15416:2000 |
Công nghệ thông tin-Kĩ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động–Yêu cầu kỹ thuật đối với kiểm tra chất lượng in mã vạch–Mã vạch một chiều |
|
19. |
7639:2007 |
Mã toàn cầu phân định tài sản (GRAI, GIAI) – Yêu cầu kĩ thuật |
|
20. |
7976:2008 |
Mã số toàn cầu về quan hệ dịch vụ (GSRN) – Yêu cầu kỹ thuật |
|
21. |
7825:2007
ISO/IEC 15420 |
Công nghệ thông tin – Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động – Quy định kỹ thuật mã vạch – EAN/UPC |
|
22. |
8020:2008
ISO/IEC 15418:1999 |
Công nghệ thông tin – Số phân định ứng dụng GS1 và mã phân định dữ liệu thực tế và việc duy trì |
|
23. |
8021-1:2008
ISO/IEC 15459-1:2006 |
Công nghệ thông tin – Mã phân định đơn nhất – Phần 1: Mã phân định đơn nhất đối với các đơn vị vận tải |
|
24. |
8021-2:2008
ISO/IEC 15459-2:2006 |
Công nghệ thông tin – Mã phân định đơn nhất – Phần 2: Thủ tục đăng ký |
|
25. |
8021-3:2009
ISO/IEC 15459-3:2006 |
Công nghệ thông tin – Mã phân định đơn nhất – Phần 3: Quy tắc chung đối với các mã phân định đơn nhất |
|
26. |
8021-4:2009
ISO/IEC 15459-4:2008 |
Công nghệ thông tin – Mã phân định đơn nhất – Phần 4: Vật phẩm riêng |
|
27. |
8021-5:2009
ISO/IEC 15459-5:2007 |
Công nghệ thông tin – Mã phân định đơn nhất – Phần 5: Mã phân định đơn nhất đối với vật phẩm là đơn vị vận tải có thể quay vòng |
|
28. |
8021-6:2009
ISO/IEC 15459-6:2007 |
Công nghệ thông tin – Mã phân định đơn nhất – Phần 6: Mã phân định đơn nhất đối với đơn vị nhóm sản phẩm |
|
29. |
8468: 2010 |
Mă số mă vạch vật phẩm – Nguyên tắc áp dụng mã số mã vạch GS1 cho phiếu thanh toán |
|
30. |
8469: 2010 |
Mã số mã vạch vật phẩm – Mã số GS1 cho thương phẩm theo đơn đặt hàng – Yêu cầu kĩ thuật |
|
31. |
8470: 2010 |
Mã số mã vạch vật phẩm – Nguyên tắc áp dụng mã số mã vạch GS1 cho vật phẩm riêng biệt của khách hàng |
|
32. |
8655:2010
ISO/IEC 15438:2006 |
Công nghệ thông tin – Kĩ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động – Yêu cầu kĩ thuật về mã vạch PDF417 |
|
33. |
8656-1:2010
ISO/IEC 19762-1:2008 |
Công nghệ thông tin – Kĩ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động (AIDC) – Thuật ngữ hài hòa – Phần 1: Thuật ngữ liên quan đến AIDC |
|
34. |
8656-2:2011
ISO/IEC 19762-2:2008 |
Công nghệ thông tin – Kĩ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động (AIDC) – Thuật ngữ hài hòa – Phần 2: Phương tiện đọc quang học |
|
35. |
9085:2011 |
Mã số mã vạch vật phẩm – Mã số mã vạch GS1 cho phiếu trong phân phối giới hạn về địa lý – Quy định kĩ thuật; |
|
36. |
9086:2011 |
Mã số mã vạch GS1 – Thuật ngữ và định nghĩa |
|
37. |
8656-3:2012 |
Công nghệ thông tin – Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động (AIDC) – Thuật ngữ hài hòa – Phần 3: nhận dạng bằng tần số Radio (RFID); |
|
38. |
8656-4:2012 |
Công nghệ thông tin – Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động (AIDC) – Từ vựng đã được hài hòa – Phần 4: Thuật ngữ chung liên quan đến truyền thông radio |
|
39. |
8656-5:2012 |
Công nghệ thông tin – Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động (AIDC) – Từ vựng đã được hài hòa – Phần 5: Các hệ thống định vị |