Liên hệ  |  Sitemap  |  English 

 
Links:

 
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Viện Tiêu chuản Chất lượng Việt nam

The global language of business

Giai thuong chat luong Viet nam

 
  
CÁC TIÊU CHUẨN QUỐC GIA (TCVN)

C¸c TCVN vÒ MSMV

(Để có được nội dung chi tiết của từng TCVN, xin vui lòng liên hệ Phòng Xuất bản phát hành Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam – Tel: 844 3756 4269 

 

TT

Số hiệu TCVN

Tên tiêu chuẩn

1.      

6380:2007

ISO 2108:2005

Thông tin và tư liệu – Mã số tiêu chuẩn quốc tế cho sách (ISBN)

2.      

6381:2007

ISO

Tư liệu – Mã số tiêu chuẩn quốc tế cho xuất bản phẩm nhiều kỳ (ISSN)

3.      

6384:1998

Mã số mã vạch vật phẩm - Mã UPC-A - Yêu cầu kĩ thuật

4.      

6512: 2007

Mã số mã vạch vật phẩm – Mã số đơn vị thương mại – Yêu cầu kỹ thuật.

5.      

6513:2008

ISO/IEC 16390:2007

Công nghệ thông tin - Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động – Quy định kỹ thuật về mã vạch 2 trong 5 xem kẽ

6.      

6939: 2007

Mã số vật phẩm–Mã số thương phẩm toàn cầu 13 chữ số-Quy định kỹ thuật.

7.      

6940: 2007

Mã số vật phẩm–Mã số thương phẩm toàn cầu 8 chữ số–Quy định kỹ thuật.

8.      

6754: 2007

Mã số mã vạch vật phẩm – Số phân định ứng dụng GS1

9.      

6755:2008

ISO/IEC 15417:2007

Mã số mã vạch vật phẩm - Mã vạch EAN.UCC 128 - Qui định kĩ thuật

10.                         

6756:2009

Mã số mã vạch vật phẩm - Mã số mã vạch EAN cho sách và xuất bản phẩm nhiều kì - Qui định kĩ thuật

11.                         

7199: 2007

Phân định và thu thập dữ liệu tự động – Mã số địa điểm toàn cầu GS1 – Yêu cầu kỹ thuật

12.                         

7200: 2007

Mã số mã vạch vật phẩm – Mã côngtenơ vận chuyển theo xê-ri (SSCC)- Quy định kỹ thuật.

13.                         

7201: 2007

Phân định và thu nhận dữ liệu tự động – Nhãn đơn vị hậu cần GS1 – Quy định kỹ thuật.

14.                         

7202:2008

ISO/IEC 16388:2007

Công nghệ thông tin - Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động - Yêu cầu kỹ thuật về mã vạch 39

15.                         

7203:2002

Mã số mã vạch vật phẩm–Yêu cầu kiểm tra xác nhận chất lượng mã vạch

16.                         

7322:2009

ISO/IEC 18004:2006

Công nghệ thông tin-Kĩ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động-Công nghệ mã vạch-Mã QR

17.                         

7454:2012

Phân định và thu nhận dữ liệu tự động - Danh mục dữ liệu mô tả thương phẩm sử dụng mã số GS1

18.                         

7626:2008

ISO/IEC 15416:2000

Công nghệ thông tin-Kĩ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động–Yêu cầu kỹ thuật đối với kiểm tra chất lượng in mã vạch–Mã vạch một chiều

19.                         

7639:2007

Mã toàn cầu phân định tài sản (GRAI, GIAI) – Yêu cầu kĩ thuật

20.                         

7976:2008

Mã số toàn cầu về quan hệ dịch vụ (GSRN) – Yêu cầu kỹ thuật

21.                         

7825:2007

ISO/IEC 15420

Công nghệ thông tin – Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động – Quy định kỹ thuật mã vạch – EAN/UPC

22.                         

8020:2008

ISO/IEC 15418:1999

Công nghệ thông tin – Số phân định ứng dụng GS1 và mã phân định dữ liệu thực tế và việc duy trì

23.                         

8021-1:2008

ISO/IEC 15459-1:2006

Công nghệ thông tin – Mã phân định đơn nhất – Phần 1: Mã phân định đơn nhất đối với các đơn vị vận tải

24.                         

8021-2:2008

ISO/IEC 15459-2:2006

Công nghệ thông tin – Mã phân định đơn nhất – Phần 2: Thủ tục đăng ký

25.                         

8021-3:2009

ISO/IEC 15459-3:2006

Công nghệ thông tin – Mã phân định đơn nhất – Phần 3: Quy tắc chung đối với các mã phân định đơn nhất

26.                         

8021-4:2009

ISO/IEC 15459-4:2008

Công nghệ thông tin – Mã phân định đơn nhất – Phần 4: Vật phẩm riêng

27.                         

8021-5:2009

ISO/IEC 15459-5:2007

Công nghệ thông tin – Mã phân định đơn nhất – Phần 5: Mã phân định đơn nhất đối với vật phẩm là đơn vị vận tải có thể quay vòng

28.                         

8021-6:2009

ISO/IEC 15459-6:2007

Công nghệ thông tin – Mã phân định đơn nhất – Phần 6: Mã phân định đơn nhất đối với đơn vị nhóm sản phẩm

29.                         

8468: 2010  

Mă số mă vạch vật phẩm – Nguyên tắc áp dụng mã số mã vạch GS1 cho phiếu thanh toán

30.                         

8469: 2010

 Mã số mã vạch vật phẩm – Mã số GS1 cho thương phẩm theo đơn đặt hàng – Yêu cầu kĩ thuật

31.                         

8470: 2010

Mã số mã vạch vật phẩm – Nguyên tắc áp dụng mã số mã vạch GS1 cho vật phẩm riêng biệt của khách hàng

32.                         

8655:2010

ISO/IEC 15438:2006

Công nghệ thông tin – Kĩ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động – Yêu cầu kĩ thuật về mã vạch PDF417

33.                         

8656-1:2010

ISO/IEC 19762-1:2008

Công nghệ thông tin – Kĩ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động (AIDC) – Thuật ngữ hài hòa – Phần 1: Thuật ngữ liên quan đến AIDC

34.                         

8656-2:2011

ISO/IEC 19762-2:2008

Công nghệ thông tin – Kĩ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động (AIDC) – Thuật ngữ hài hòa – Phần 2: Phương tiện đọc quang học

35.                         

9085:2011

Mã số mã vạch vật phẩm – Mã số mã vạch GS1 cho phiếu trong phân phối giới hạn về địa lý – Quy định kĩ thuật;

36.                         

9086:2011

Mã số mã vạch GS1 – Thuật ngữ và định nghĩa

37.                         

8656-3:2012

Công nghệ thông tin – Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động (AIDC) – Thuật ngữ hài hòa – Phần 3: nhận dạng bằng tần số Radio (RFID);

38.                         

8656-4:2012 

Công nghệ thông tin – Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động (AIDC) – Từ vựng đã được hài hòa – Phần 4: Thuật ngữ chung liên quan đến truyền thông radio

39.                         

8656-5:2012

Công nghệ thông tin – Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động (AIDC) – Từ vựng đã được hài hòa – Phần 5: Các hệ thống định vị

 

 

 

 

GS1 Vietnam - Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt nam
Số 8 Đường Hoàng Quốc Việt - Quận Cầu Giấy - Hà Nội
Tel: (84.4) 38361463 - Fax: (84.4) 38361771 / 37562444 - Email: info@gs1vn.org.vn